ngoan đạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tin sùng đạo lắm: Chỉ trạng thái có lòng tin tôn giáo sâu sắc, chân thành và thường xuyên tuân theo các giáo lý, nghi thức một cách nghiêm túc.
- Tin sùng Thiên Chúa giáo lắm: Một nghĩa cụ thể hơn, thường dùng để chỉ người theo đạo Công giáo có lòng tin mạnh mẽ và đời sống đạo đức gương mẫu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà cụ là một người rất ngoan đạo, ngày nào cũng đi lễ và cầu nguyện. (Bà cụ là một người rất tin sùng đạo, ngày nào cũng đi lễ và cầu nguyện.)
- Cộng đồng ngoan đạo trong giáo xứ luôn nhiệt thành tham gia các hoạt động từ thiện. (Cộng đồng tin sùng đạo trong giáo xứ luôn nhiệt thành tham gia các hoạt động từ thiện.)
- Lòng ngoan đạo của ông ấy thể hiện qua việc sống khiêm nhường và yêu thương mọi người. (Lòng tin sùng đạo của ông ấy thể hiện qua việc sống khiêm nhường và yêu thương mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sống ngoan đạo": Chỉ một lối sống tuân thủ chặt chẽ các quy tắc và giáo lý tôn giáo, coi đó là kim chỉ nam.
- Gia đình họ sống rất ngoan đạo theo những lời răn trong kinh thánh.
- "Tấm lòng ngoan đạo": Nhấn mạnh đến tình cảm, tấm lòng chân thành và sùng tín hướng về tôn giáo.
- Tấm lòng ngoan đạo của bà đã cảm hóa được nhiều người.
Biến thể và từ gần giống
- Đạo đức (tính từ): Thuộc về đạo đức, có phẩm hạnh tốt. (Từ này rộng hơn, có thể không nhất thiết gắn với tôn giáo).
- Sùng đạo (tính từ): Có lòng tin và tôn kính đạo một cách sâu sắc. (Gần nghĩa với "ngoan đạo").
- Mộ đạo (tính từ): Tin theo và yêu mến đạo. (Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, thiên về tình cảm hơn là sự tuân thủ nghiêm ngặt).
Từ đồng nghĩa
- Sùng tín: Tin tưởng và tôn sùng một cách mãnh liệt.
- Mộ đạo: Có lòng tin và yêu mến đạo.
Từ trái nghĩa
- Vô đạo: Không theo một tôn giáo nào hoặc có hành vi trái với giáo lý.
- Báng đạo: Có lời nói, hành động xúc phạm đến tôn giáo.
Thành ngữ liên quan
- "Ngoan đạo hiền lành": Thường dùng để khen ngợi một người vừa có lòng tin đạo sâu sắc, vừa có tính tình hiền hậu, tốt bụng.
- Ai cũng quý bà ấy vì bà là người ngoan đạo hiền lành.
- t. 1. Tin sùng đạo lắm. 2. Tin sùng Thiên chúa giáo lắm.